• Trang chủ
  • Cập nhật lịch học trực tiếp của 63 tỉnh/thành phố

    Cập nhật lịch học trực tiếp của 63 tỉnh/thành phố

    0
    208

    63/63 tỉnh, thành phố đã có kế hoạch đưa học sinh THCS, THPT đi học trực tiếp trong khoảng thời gian từ ngày 7 - 14/2.

    Trước đó, Văn phòng Chính phủ vừa gửi thông báo Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 1 năm 2022.

    Theo đó, một trong những nội dung quan trọng của Nghị quyết là khẩn trương ban hành quy định tiêu chuẩn, tiêu chí, lộ trình mở cửa trường học.

    Nghị quyết nêu rõ: Bộ GD&ĐT chủ trì, phối hợp với cơ quan, địa phương khẩn trương ban hành quy định tiêu chuẩn, tiêu chí, công bố lộ trình với thời gian cụ thể về việc mở cửa trường học để đưa học sinh trở lại trường học trực tiếp gắn với an toàn phòng, chống dịch.

    Xây dựng kế hoạch cụ thể tổ chức dạy học trực tiếp cho học sinh, sinh viên ngay sau kỳ nghỉ Tết cổ truyền của dân tộc. Phối hợp với Bộ Y tế chuẩn bị các phương án, kịch bản phù hợp xử lý tình huống xảy ra dịch bệnh trong quá trình tổ chức dạy học trực tiếp tại trường học.

    Bộ GD&ĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thống nhất phương án để báo cáo Chính phủ xem xét, ban hành Nghị quyết của Chính phủ thực hiện một số chính sách hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học ngoài công lập gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

    Lịch học trực tiếp của 63 tỉnh/thành phố: 

    STT Địa phương Mầm non và Tiểu học/ Ngày đến trường THCS và THPT/ Ngày đến trường
    1 An Giang   Lớp 7 – 12: Từ 14/2Lớp 9-12 huyện Châu Phú: Từ 7/2 
    2 Bà Rịa - Vũng Tàu Lớp 1, 2 và mẫu giáo 5 tuổi: Từ 14/2.Các khối lớp còn lại: Từ 21/2 Lớp 9 và 12: Từ 7/2Khối lớp còn lại: Từ 14/2
    3 Bạc Liêu Lớp 5 từ 7/2 Lớp 9 và 12: Từ 7/2
    4 Bắc Giang Từ 7/2 Từ 7/2
    5 Bắc Kạn  Từ 7/2, trừ trường học thuộc huyện Ba Bể, Chợ Đồn, Na Rì  Từ 7/2, trừ trường THPT thuộc huyện Ba Bể, Quảng Khê
    6 Bắc Ninh Từ 7/2 Từ 7/2
    7 Bến Tre Từ 14/2 Từ 7/2
    8 Bình Dương Mầm non, cấp độ dịch 1 và 2: Từ 28/2 Từ 7/2
    9 Bình Định HS tiểu học và mẫu giáo 5 tuổi: Từ 7/2 Từ 7/2
    10 Bình Phước   Lớp 7 – 12, cấp độ dịch 1 và 2: Từ 7/2Lớp 9 và 12, cấp độ dịch 3: Từ 14/2
    11 Bình Thuận Từ 14/2 Lớp 7 – 12: Từ 7/2Lớp 6: Từ 14/2
    12 Cà Mau Từ 14/2 Từ 7/2
    13 Cần Thơ Từ 7/2 Từ 7/2
    14 Cao Bằng Từ 7/2TP Cao Bằng: Từ 14/2 Từ 7/2TP Cao Bằng: Từ 14/2
    15 Đà Nẵng   Lớp 7 trở lên: Từ 7/2
    16 Đắk Lắk Từ 7/2, trừ TP Buôn Ma Thuột Từ 7/2
    17 Đắk Nông Từ 7/2 (tùy dịch bệnh) Từ 7/2
    18 Điện Biên Từ 7/2 Từ 7/2
    19 Đồng Nai Từ 7/2 Từ 7/2
    20 Đồng Tháp Từ 7/2 (tuỳ mức độ dịch) Từ 7/2 (tuỳ mức độ dịch)
    21 Gia Lai   Từ 7/2
    22 Hà Giang Từ 7/2 Từ 7/2
    23 Hà Nam Từ 7/2 Từ 7/2
    24 Hà Nội Lớp 1 - 6 các huyện ngoại thành: Từ 10/2 Lớp 7-12, khu vực dịch cấp độ 1 và 2: Từ 8/2
    25 Hà Tĩnh Từ 8/2 Từ 8/2
    26 Hải Dương Từ 7/2 Từ 7/2
    27 Hải Phòng Từ 14/2 Từ 7/2
    28 Hậu Giang   HS trường THPT và GDTX: Từ 7/2Khối lớp còn lại: Từ 14/2
    29 Hòa Bình Từ 27/1 Từ 6/2
    30 Hưng Yên Lớp 1: Từ 14/2Trẻ 5 tuổi: Từ 21/2Mầm non: Từ 28/2 Lớp 7 – 12: Từ 14/2
    31 Khánh Hòa Từ 7/2 Từ 7/2
    32 Kiên Giang   Lớp 7-12, cấp độ dịch 1 và 2: Từ 7/2
    33 Kon Tum Từ 7/2 Từ 7/2
    34 Lai Châu Từ 7/2 (tùy địa phương) Từ 7/2 (tùy địa phương)
    35 Lâm Đồng Từ 7/2 Từ 7/2
    36 Lạng Sơn Từ 7/2 Từ 7/2
    37 Lào Cai Từ 7/2 Từ 7/2
    38 Long An Từ 14/2 Từ 7/2
    39 Nam Định Từ 8/2, trừ TP Nam Định Từ 8/2, trừ TP Nam Định
    40 Nghệ An Từ 7/2, trừ mầm non Từ 7/2
    41 Ninh Bình Từ 7/2 Từ 7/2
    42 Ninh Thuận Từ 7/2 (tùy địa phương) Lớp 7-12: Từ 7/2
    43 Phú Thọ Từ 7/2 Từ 7/2
    44 Phú Yên Từ 7/2 (tùy dịch bệnh) Từ 7/2
    45 Quảng Bình Tiểu học từ 7/2 Từ 7/2
    46 Quảng Nam Từ 7/2 Từ 7/2
    47 Quảng Ngãi Từ 14/2 Từ 7/2
    48 Quảng Ninh   Từ 12/2
    49 Quảng Trị Từ 7/2TP Đông Hà: Từ 14/2 Từ 7/2Lớp 6-9 tại TP Đông Hà: Từ 14/2
    50 Sóc Trăng Từ 14/2 Từ 10/2
    51 Sơn La Từ 7/2 Từ 7/2
    52 Tây Ninh Từ 14/2 Từ 7/2
    53 Thái Bình Từ 7/2  Từ 7/2 
    54 Thái Nguyên Từ 7/2Thị xã Phổ Yên: Từ 8/2Huyện Đại Từ: Từ 9/2TP Thái Nguyên và huyện Đồng Hỷ: Từ 10/2  Từ 7/2Thị xã Phổ Yên: Từ 8/2Huyện Đại Từ: Từ 9/2TP Thái Nguyên và huyện Đồng Hỷ: Từ 10/2 
    55 Thanh Hoá Từ 7/2 Từ 7/2
    56 Thừa Thiên Huế Từ 7/2 Từ 7/2
    57 Tiền Giang Từ 7/2 Từ 7/2
    58 TP.HCM Từ 14/2 Lớp 7 – 12: Từ 7/2Lớp 6: Từ 14/2
    59 Trà Vinh Từ 10/2, trừ trẻ mầm non Từ 10/2
    60 Tuyên Quang Từ 7/2 Từ 7/2
    61 Vĩnh Long Lớp 5: Từ 14/2.Các khối lớp khác: Từ 28/2 Lớp 9 và 12:  Từ 7/2Lớp 6, 10, 11:  Từ 14/2Các khối lớp khác: Từ 28/2
    62 Vĩnh Phúc Từ 7/2TP Vĩnh Yên: Từ 9/2 Từ 7/2TP Vĩnh Yên: Từ 9/2
    63 Yên Bái Từ 7/2 Từ 7/2

    Theo Diệu Thu (Dân Việt)

    Viết bình luận

    Chú ý: Không sử dụng các mã lệnh HTML!